Điểm tin:
 
Chương trình đào tạo cao đẳng Kế toán - Tin học
Chương trình đào tạo cao đẳng Kế toán - Tin học

Tên chương trình:         Kế toán - Tin học

Trình độ đào tạo:          Cao đẳng  

Ngành đào tạo:             Kế toán

Loại hình đào tạo:         Chính qui

1.  Mục tiêu đào tạo:

     Đào tạo người sinh viên có lòng yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, có đạo đức nghề nghiệp, có ý chí lập thân lập nghiệp với tư duy năng động sáng tạo, có tinh thần trách nhiệm, ý thức tổ chức kỷ luật tốt và tác phong sinh hoạt văn minh.

     Đào tạo người sinh viên có ý thức rèn luyện sức khỏe để đảm bảo yêu cầu công tác.

Về chuyên môn:

     Chương trình Cao đẳng Kế toán - Tin học được xây dựng theo phương pháp DACUM - một phương pháp xây dựng chương trình dựa trên sự phân tích nhu cầu, phân tích nghề nghiệp, phân tích công việc từ cộng đồng dân cư. Từ việc phân tích trên mới xác định nghề nghiệp cần đào tạo, nội dung và phương pháp đào tạo. Vì vậy có thể nói chương trình Cao đẳng Kế toán - Tin học đủ sức để đào tạo ra những sinh viên có tay nghề cao có khả năng đáp ứng nhu cầu xã hội.

     Mục đích của chương trình là cung cấp những kiến thức cần thiết cho một nhân viên ngành Kế toán - Tin học chất lượng cao như: Có kiến thức sâu rộng, trình độ chuyên môn và kỹ năng thực hành tốt,  khả năng giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành đào tạo; ý tưởng sáng tạo tìm tòi và luôn có những ý tưởng phát huy những điều tốt đẹp hơn trong nghề nghiệp, tinh thần cầu tiến, có phẩm chất đạo đức tốt, trung thành với sự nghiệp cách mạng của Đảng và Nhà nước, có nhân cách và kỷ cương, sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

Những kỹ năng đạt được cho nghề nghiệp:

     -  Nắm vững các nghiệp vụ kế toán - tài chính.

     - Sử dụng thành thạo các công cụ tin học dùng trong kế toán như: Access,  Excel một số phần mềm kế toán.

     - Kỹ năng giao tiếp.

     - Viết các chương trình quản lý bằng các công cụ Access, Foxpro,..

Vị trí nghề nghiệp: Sinh viên tốt nghiệp ngành Cao đẳng -Kế toán, chuyên ngành Kế toán - Tin học có thể đảm nhận các vị trí kế toán thanh toán, kế toán vật tư, kế toán tài sản cố định, kế toán lương, kế toán tổng hợp, quản lý các phần mềm kế toán

2. Thời gian đào tạo: 03 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá: 148 đvht, chưa kể phần nội dung Giáo dục Thể chất (3 đvht) và Giáo dục quốc phòng - An ninh (135 tiết)

4. Đối tượng tuyển sinh:

     Công dân Việt Nam đã có bằng tốt nghiệp THPT, THBT; hoặc các văn bằng tương đương; có đủ sức khỏe học tập; không ở thời kỳ bị kỷ luật, truy cứu trách nhiệm hình sự hay truy tố trong thời gian thi hành án.

4.1.  Hình thức tuyển sinh:

     Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng sẽ tổ chức kỳ thi tuyển sinh, xét tuyển vào Trường theo quy chế tuyển sinh do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. Khu vực tuyển sinh là Sóc Trăng và các tỉnh Đồng bằng Sông Cửu Long.

4.2. Điều kiện trúng tuyển:

     Tất cả các thí sinh đăng ký vào Trường ngành Cao đẳng Kế toán - Tin học hệ chính quy phải qua kỳ thi tuyển sinh do nhà Trường tổ chức.

     Thí sinh trúng tuyển làm thủ tục nhập học tại Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng.

     Địa chỉ: số 400 đường Lê Hồng Phong, Khóm 5, Phường 3, Thành phố Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng

4.3. Hồ sơ nhập học:

Túi đựng hồ sơ gồm có:

     - Sơ yếu lý lịch có dán ảnh và xác nhận của cơ quan hoặc chính quyền địa phương.

     - Bản sao giấy khai sanh (có dấu của chính quyền hoặc là bản photo có công chứng)

     - Bản sao văn bằng tốt nghiệp THPT, THBT; hoặc các văn bằng tương đương có công chứng.

5. Quy trình đào tạo và điều kiện tốt nghiệp: Thực hiện theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính qui ban hành theo Quyết định số 25/2006/QĐ-BGD&ĐT ngày 26/06/2006 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Thang điểm:

     - Thang điểm áp dụng để đánh giá kết quả học tập của sinh viên là thang điểm 10.

     - Việc xếp loại kết quả học tập theo thang điểm được quy định như sau:

TT

THANG ĐIỂM

XẾP LOẠI

KẾT QUẢ

1

Từ  9 đến 10

Xuất sắc

ĐẠT

2

Từ  8 đến  cận 9

Giỏi

3

Từ 7 đến cận 8

Khá

4

Từ  6 đến cận 7

Trung bình khá

5

Từ 5 đến cận 6

Trung bình

6

Từ  4 đến cận 5

Yếu

KHÔNG ĐẠT

7

Dưới 4

Kém

7.  Nội dung chương trình:

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương                                         42 ĐVHT

Chưa kể phần nội dung Giáo dục Thể chất (3 đvht) và Giáo dục Quốc phòng - An ninh (135 tiết)

7.1.1.Các môn Lý luận Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh: 15 ĐVHT

(Theo Quyết định số 52/2008/QĐ-BGDĐT ngày 18 tháng 9 năm 2008)

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

NGHE GIẢNG

THẢO LUẬN

1.       

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lê nin

7.5

78.75

33.75

2.       

Tư tưởng Hồ Chí Minh

3

31.5

13.5

3.       

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

4.5

47.25

20.25

7.1.2. Các môn Khoa học xã hội - nhân văn                             06 ĐVHT

     - Bắt buộc:                                                                        03 ĐVHT

     - Tự chọn:                                                                         03 ĐVHT

            STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

BB

TC

GHI CHÚ

LT

TH

1.       

Pháp luật đại cương

3

45


x



2.       

Soạn thảo văn bản

3

45



x


3.       

Tiếng việt thực hành

3

45



x


4.       

Logic học

3

45



x


5.       

Cơ sở văn hóa Việt Nam

3

45



x


7.1.3. Các môn Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên                11 ĐVHT

     - Bắt buộc:                                                                        11 ĐVHT

     - Tự chọn:                                                                         00 ĐVHT

                        STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

BB

TC

GHI CHÚ

LT

TH

1.       

Tin học đại cương

4

30

60

x



2.       

Toán cao cấp

4

60


x



3.       

Xác suất thống kê

3

45


x



7.1.4. Ngoại ngữ                                                                          10 ĐVHT

     - Bắt buộc:                                                                        10 ĐVHT

     - Tự chọn:                                                                         00 ĐVHT

            STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

BB

TC

GHI CHÚ

LT

TH

4.       

Anh văn 1

4

60


x



5.       

Anh văn 2

3

45


x



6.       

Anh văn 3

3

45


x



7.1.5. Giáo dục Thể chất                                                 03 ĐVHT

            STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

BB

TC

GHI CHÚ

LT

TH

1.       

Giáo dục thể chất

3


90

x



7.1.6. Giáo dục Quốc phòng - An ninh                                            135 Tiết

            STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

BB

TC

GHI CHÚ

LT

TH

1.       

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

(9 ĐVHT)

135 tiết

117

18

x


Có điều chính

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp                                 97 ĐVHT

7.2.1. Các môn kiến thức cơ sở ngành                                       23 ĐVHT

     - Bắc buộc:                                                                        20 ĐVHT

     - Tự chọn:                                                                         03 ĐVHT

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

BB

TC

GHI CHÚ

LT

TH

1.   

Kinh tế vi mô

4

60


x



2.   

Quản trị học

3

45


x



3.   

Luật kinh tế

3

45


x



4.   

Nguyên lý kế toán

4

60


x



5.   

Nguyên lý thống kê

3

45


x



6.   

Tài chính - Tiền tệ

3

45


x



7.   

Marketing căn bản

3

45



x


8.   

Toán kinh tế

3

45



x


9.   

Lịch sử tư tưởng kinh tế

3

45



x


10.  

Tâm lý học giao tiếp

3

45



x


11.  

Kinh tế quốc tế

3

45



x


12.  

Thương mại điện tử

3

45



x


7.2.2. Các môn kiến thức ngành chính:                                     45 ĐVHT

     - Bắt buộc:                                                                        45 ĐVHT

     - Tự chọn:                                                                         00 ĐVHT

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

BB

TC

GHI CHÚ

LT

TH

1.   

Kế toán tài chính 1

6

90


X



2.   

Kế toán tài chính 2

4

60


X



3.   

Thuế

3

45


X



4.   

Kế toán quản trị chi phí

3

45


X



5.   

Thực hành kế toán 1

3

60


X



6.   

Thực hành kế toán 2

4

60


X



7.   

Kiểm toán

3

45


X



8.   

Tin học kế toán

3

30

30

X



9.   

Tài chính doanh nghiệp

4

60


X



10.  

UD phần mềm kế toán

4

30

60

X



11.  

Quản trị tài chính

3

45


X



12.  

Kế toán ngân hàng

3

45


X



13.  

Kế toán hành chính sự nghiệp

3

45


X



7.2.3.Các môn kiến thức chuyên ngành phụ:                       25 ĐVHT

     - Bắt buộc:                                                                              25 ĐVHT

     - Tự chọn:                                                                               00 ĐVHT

            STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

BB

TC

GHI CHÚ

LT

TH

1.       

CSDL Access

5

45

60

X



2.       

Thiết kế và cài đặt mạng máy tính

4

30

60

X



3.       

Lập trình Visual Basic

4

45

30

X



4.       

Hệ quản trị CSDL Visual Foxpro

5

45

60

X



5.       

Quản trị dự án trong tin học

4

30

60

X



6.       

Internet - Web

3

30

30

X



7.2.3. Thực tập tốt nghiệp + Thi tốt nghiệp                        13 ĐVHT

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

BB

TC

GHI CHÚ

1

Thực tập tốt nghiệp

5


450

 

 

2

Thi tốt nghiệp

-         Khoa học Mác - Lênin

-         Cơ sở dữ liệu Access

-         Kế toán tài chính

8

2

3

3



 

 

8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến):

8.1. Học kỳ I:

Số TT

 

MÔN HỌC

ĐVHT

Tổng Số Tiết

 
Ghi chú

TS

 (tiết)

LT

 (tiết)

TH

(tiết)

1

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

135 tiết

135

45

90


2

Giáo dục Thể chất 1

1

30

0

30


3

Toán cao cấp

4

60

60



4

Anh văn 1

4

60

60



5

Tin học đại cương

4

90

30

60


6

Pháp luật đại cương

3

45

45



7

Soạn thảo văn bản

3

45

45


Tự chọn

3 ĐVHT

8

Tiếng việt thực hành

3

45

45


9

Logic học

3

45

45


10

Cơ sở văn hóa Việt Nam

3

45

45


Tổng số

19 ĐVHT

135 Tiết

600

420

180

 

8.2. Học kỳ II:

Số TT

 

MÔN HỌC

ĐVHT

Tổng Số Tiết

 
Ghi Chú

TS

(tiết)

LT

 (tiết)

TH

 (tiết)

1

Giáo dục Thể chất 2

1

30


30


2

Anh văn 2

3

45

45



3

Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin

7.5

112.5

78.75

33.75


4

Kinh tế vi mô

4

60

60



5

Nguyên lý kế toán

4

60

60



6

Tài chính - Tiền tệ

3

45

45



7

Xác suất thống kê

3

45

45



8

Luật kinh tế

3

45

45



9

Marketing căn bản

3

45

45


Tự chọn

3 ĐVHT

10

Toán kinh tế

3

45

45


11

Lịch sử tư tưởng kinh tế

3

45

45


12

Tâm lý học giao tiếp

3

45

45


13

Kinh tế quốc tế

3

45

45


14

Thương mại điện tử

3

45

45


Tổng số

31.5

487.5

423.75

63.75

 

8.3. Học kỳ III:

Số TT

 

MÔN HỌC

ĐVHT

Tổng Số Tiết

 
Ghi Chú

TS

 (tiết, giờ)

LT

 (tiết)

TH

 (tiết)

1

Giáo dục Thể chất 3

1

30


30


2

Tư tưởng Hồ Chí Minh

3

67.5

47.25

20.25


3

Anh văn 3

3

45

45



4

Nguyên lý thống kê

3

45

45



5

Kế toán tài chính 1

6

90

90



6

Hệ quản trị Cơ sở dữ liệu

 Visual Foxpro

5

45

60



7

Thiết kế và cài đặt mạng máy tính

4

30

60



8

Tài chính doanh nghiệp

4

60

60



Tổng số

29

412.5

467.25

50.25

 

8.4. Học kỳ IV:

Số TT

 

MÔN HỌC

ĐVHT

Tổng Số Tiết

Ghi Chú

TS

 (tiết, giờ)

LT

(tiết)

TH

 (giờ)

1

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

4.5

67.5

47.25

20.25


2

Thuế

3

45

45



3

Tin học kế toán

3

60

30

30


4

Kế toán tài chính 2

4

60

60



5

Thực hành kế toán 1

3

15tiết

120giờ

15

120giờ


6

Cơ sở dữ liệu Access

5

45

60



7

Quản trị học

3

45

45



8

Internet-Web

3

30

30



9

Kế toán ngân hàng

3

45

45



Tổng số

31.5

412.5

tiết

120 giờ

377.25

50.25 tiết

120 giờ

 

8.5. Học kỳ V:

Số TT

 

MÔN HỌC

ĐVHT

Tổng Số Tiết

 
Ghi chú

TS

 (tiết, giờ)

LT

 (tiết)

TH

 (giờ)

2

UD phần mềm kế toán

4

90

30

60


3

Kế toán quản trị chi phí

3

45

45



4

Thực hành kế toán 2

4

30 tiết

120giờ

30

120giờ


5

Kiểm toán

3

45

45



6

Quản trị tài chính

3

45

45



7

Kế toán hành chính sự nghiệp

3

45

45



8

Lập trình Visual Basic

4

45

30



9

Quản trị dự án trong tin học

4

30

60



Tổng số

28

435tiết

120 giờ

330

60 tiết

120giờ

 

8.6. Học kỳ VI:

Số TT

MÔN HỌC

ĐVHT

Tổng Số Tiết

 
Ghi Chú

TS

 (tiết, giờ)

LT

 (tiết)

TH

 (giờ)

1

Thực tập tốt nghiệp

5

450


450


2

Thi tốt nghiệp

8





 

-         Khoa học Mác - Lênin

2





 

-         Cơ sở dữ liệu Access

-         Kế toán tài chính

2

3





 







Tổng số

13

450

 

450

 


Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
Học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM
Liên kết - Quảng cáo
TT NNTH
Đoàn - Hội Trường CĐCĐ Sóc Trăng
TT NCUD KHKT
Thu vien dien tu
Loading...