Điểm tin:
 
Chương trình đào tạo cao đẳng Tiếng Anh
Chương trình đào tạo cao đẳng Tiếng Anh

Tên chương trình: Tiếng Anh

Trình độ đào tạo: Cao đẳng

Ngành đào tạo:  Tiếng Anh

Loại hình đào tạo:  Chính quy

1. Mục tiêu đào tạo:

     Đào tạo người sinh viên có lòng yêu nước, yêu chủ nghĩa xã hội, có đạo đức nghề nghiệp, có ý chí lập thân lập nghiệp với tư duy năng động sáng tạo, có tinh thần trách nhiệm, ý thức tổ chức kỷ luật tốt và tác phong sinh hoạt văn minh.

 Đào tạo người sinh viên có ý thức rèn luyện sức khỏe để đảm bảo yêu cầu công tác.

- Về chuyên môn:

     Chương trình Cao đẳng Tiếng Anh được xây dựng theo phương pháp DACUM - một phương pháp xây dựng chương trình dựa trên sự phân tích nhu cầu, phân tích nghề nghiệp, phân tích công việc từ cộng đồng dân cư. Đồng thời dựa trên nền tảng chương trình khung giáo dục đại học ban hành kèm theo Quyết định số 36/2004/QĐ-BGD&ĐT ngày 25 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục & Đào tạo. Vì vậy, có thể nói chương trình Cao đẳng Tiếng Anh do Trường xây dựng và ban hành đủ sức để đào tạo ra những sinh viên có tay nghề cao có khả năng đáp ứng nhu cầu xã hội.

-  Về những kỹ năng đạt được cho nghề nghiệp:

     + Có khả năng giao tiếp bằng tiếng Anh thành thạo và hiệu quả

     + Đạt được những kỹ năng tiếng Anh cần thiết có thể giải quyết công việc văn phòng hoặc làm việc ở các công ty liên doanh.

     + Có nền tảng vững chắc và đúng nguyên tắc trong việc học một ngôn ngữ đồng thời phát triển năng lực ứng dụng vào các bối cảnh dịch thuật.

     + Nắm được đầy đủ kiến thức về lý thuyết và thực hành đối với các tổ chức thương mại trong nước và quốc tế.

     + Thành thạo các kỹ năng vi tính để ứng dụng giao tiếp thương mại tại văn phòng.

     + Phát triển khả năng đánh giá và đầu óc tìm tòi học hỏi để làm việc một cách độc lập hoặc với nhóm trong môi trường làm việc.

     + Phát triển các kỹ năng cần thiết để làm việc thành thạo và hiệu quả trong các tình huống thương mại.

     + Có sự hiểu biết chung về lịch sử Việt Nam, chính trị, kinh tế và triết học.

     + Mục đích của chương trình là cung cấp những kiến thức cần thiết cho một nhân viên ngành Tiếng Anh chất lượng cao như: Có kiến thức sâu rộng, trình độ chuyên môn và kỹ năng thực hành tốt,  khả năng giải quyết những vấn đề thuộc chuyên ngành đào tạo; ý tưởng sáng tạo tìm tòi và luôn có những ý tưởng phát huy những điều tốt đẹp hơn trong nghề nghiệp, tinh thần cầu tiến, có phẩm chất đạo đức tốt, trung thành với sự nghiệp cách mạng của Đảng và Nhà nước, có nhân cách và kỷ cương,  sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

- Vị trí nghề nghiệp:

     Sau khi tốt nghiệp, học viên sẽ sẵn sàng công việc cho những nghề nghiệp đa dạng trong thương mại mà những nghề này đòi hỏi giao tiếp tiếng Anh và sử dụng các công cụ kỹ thuật thành thạo. Tất cả các kỹ năng quan trọng này được học trong ba năm sẽ giúp cho sinh viên tốt nghiệp tìm được việc làm ở nhiều vị trí nghề nghiệp, bao gồm quản trị văn phòng, dịch vụ dịch thuật căn bản, dịch vụ phục vụ khách hàng, buôn bán, vị trí trong các tổ chức quốc tế hoặc công ty liên doanh.

2. Thời gian đào tạo:

     Toàn bộ khối lượng chương trình sẽ được tổ chức thực hiện trong 03 năm học (phân bổ trong 06 học kỳ).

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá:

     Tổng khối lượng chương trình là 178 đơn vị học trình (ĐVHT) chưa kể khối kiến thức giáo dục quốc phòng, giáo dục thể chất

4. Đối tượng tuyển sinh:

     Công dân Việt Nam đã có bằng tốt nghiệp THPT, THBT; hoặc các văn bằng tương đương; có đủ sức khỏe học tập; không ở thời kỳ bị kỷ luật, truy cứu trách nhiệm hình sự hay truy tố trong thời gian thi hành án.

4.1. Hình thức tuyển sinh:

     Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng sẽ tổ chức kỳ thi tuyển sinh vào Trường theo quy chế tuyển sinh do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. Khu vực tuyển sinh là Sóc Trăng và các tỉnh Đồng bằng Sông Cửu Long.

4.2.  Điều kiện trúng tuyển:

     - Tất cả các thí sinh đăng ký vào trường ngành Cao đẳng Tiếng Anh hệ chính quy phải qua kỳ thi tuyển sinh do nhà Trường tổ chức hoặc xét tuyển điểm thi đại học, cao đẳng cùng năm của Bộ.

     - Thí sinh trúng tuyển làm thủ tục nhập học tại Trường Cao đẳng Cộng đồng Sóc Trăng.

     Địa chỉ: số 400, đường Lê Hồng Phong, khóm 5, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng

4.3.  Hồ sơ nhập học:

Túi đựng hồ sơ gồm có:

     - Sơ yếu lý lịch có dán ảnh và xác nhận của cơ quan hoặc chính quyền địa phương.

     - Bản sao giấy khai sinh (có dấu của chính quyền hoặc là bản photo có công chứng)

     - Bản sao văn bằng tốt nghiệp PTTH, THBT; hoặc các văn bằng tương đương có công chứng.

5. Quy trình đào tạo và điều kiện tốt nghiệp:

     Quy trình đào tạo và điều kiện xét tốt nghiệp, công nhận tốt nghiệp thực hiện theo Quyết định số 25/2006/QĐ-BGD&ĐT ngày 26 tháng 6 năm 2006 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về quy chế tổ chức đào tạo, kiểm tra, thi và công nhận tốt nghiệp đại học và cao đẳng hệ chính quy.

6. Thang điểm:

     - Thang điểm dùng đánh giá kết quả học tập của sinh viên là thang điểm 10.

     - Việc xếp loại kết quả học tập theo thang điểm được quy định như sau:

TT

THANG ĐIỂM

XẾP LOẠI

KẾT QUẢ

1

Từ  9 đến 10

Xuất sắc

ĐẠT

2

Từ  8 đến cận 9

Giỏi

3

Từ 7 đến cận 8

Khá

4

Từ  6 đến cận 7

Trung bình khá

5

Từ 5 đến cận 6

Trung bình

6

Từ  4 đến cận 5

Yếu

KHÔNG ĐẠT

7

Dưới 4

Kém

7. Nội dung chương trình:

7.1. Kiến thức giáo dục đại cương: 60 ĐVHT (không tính GDTC và GDQP)

7.1.1.Các môn Lý luận Mác-Lênin và Tư tưởng Hồ Chí Minh: 15 ĐVHT

(Theo Quyết định số 52/2008/QĐ-BGDĐT ngày 18 tháng 9 năm 2008)

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

NGHE GIẢNG

THẢO LUẬN

1.       

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lê nin

7.5

78.75

33.75

2.       

Tư tưởng Hồ Chí Minh

3

31.5

13.5

3.       

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

4.5

47.25

20.2

7.1.2. Các môn Khoa học Xã hội - Nhân văn-Nghệ thuật                 27 ĐVHT

 * Bắt buộc:

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

LT

TH

1

Pháp luật đại cương

2

30


2

Dẫn luận ngôn ngữ học

3

45


3

Văn bản & lưu trữ học

2

30


4

Ngôn ngữ học đối chiếu

2

30


5

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2

30


6

Tiếng Việt thực hành

3

45


7

Giáo dục DS & phòng chống AIDS

1

15


8

Cơ sở văn hóa VN

3

45


*  Tự chọn (sinh viên tự chọn 9 ĐVHT trong các môn sau):

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

LT

TH

1

Truyền thông

3

45


2

Quản trị văn phòng

3

45


3

Tâm lý học giao tiếp

3

45


4

Phát biểu trước công chúng

3

45


5

Nghiệp vụ thư ký

3

45


7.1.3. Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên                                           06 ĐVHT

 * Bắt buộc:

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

LT

TH

1

Tin học đại cương

3

30

30

*  Tự chọn (sinh viên tự chọn 3 ĐVHT trong các môn sau):

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

LT

TH

1

Tin học văn phòng

3

15

60

2

Lý thuyết thống kê

3

45


3

Logic

3

45


7.1.4. Ngoại ngữ                                                                              12 ĐVHT

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

LT

TH

1

Tiếng Pháp 1

4

60


2

Tiếng Pháp 2

4

60


3

Tiếng Pháp 3

4

60


7.1.5. Giáo dục Thể chất và Anh ninh quốc phòng                            225 tiết (09 ĐVHT)

            STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

LT

TH

1

Giáo dục thể chất

3

90

2

Giáo dục quốc phòng

6

135

7.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:  118 ĐVHT

      Kiến thức ngành     

7.2.1. Khối kiến thức ngôn ngữ                                                           24 ĐVHT

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

LT

TH

1

Ngữ âm - Âm vị học

3

45


2

Ngữ nghĩa học

3

45


3

Ngữ pháp

12

225


4

Từ vựng

6

90


7.2.2. Khối kiến thức văn hoá-văn học                                                  09 ĐVHT

7.2.3.      

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

LT

TH

1

Văn học Anh - Mỹ

3

45


2

Văn hóa Anh

3

45


3

Văn hóa Mỹ

3

45


7.2.4. Khối kiến thức tiếng                                                                  48 ĐVHT

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

LT

TH

1

Tiếng Anh I (Nghe nói: 8, Đọc: 6, Viết: 6)

20

300


2

Tiếng Anh II (N/nói: 8, Đọc: 3, Viết: 3, N.ghi: 3)

17

255


3

Tiếng Anh III (Nghe nói: 8, Nghe ghi: 3)

11

165


 

7.2.5. Kiến thức chuyên ngành                                                            21 ĐVHT

* Bắt buộc:

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

LT

TH

1

Lý thuyết dịch

6

90


2

Thực hành dịch I

3

45


3

Thực hành dịch II

3

45


4

Thực hành dịch III

3

45


*  Tự chọn (sinh viên tự chọn 6 ĐVHT trong các môn sau):

            STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

LT

TH

1

Anh văn thương mại (1,2)

6

90


2

Anh văn du lịch - khách sạn (1,2)

6

90


3

Anh văn văn phòng (1,2)

6

90


7.2.4. Thực tập - Báo cáo thực tập  + Thi tốt nghiệp                    16 ĐVHT

STT

MÔN HỌC

ĐVHT

SỐ TIẾT

LT

TH

1

Thực tập tốt nghiệp

6



2

Thi tốt nghiệp

10



8. Kế hoạch giảng dạy (dự kiến):

8.1   Học kỳ I:

Số TT

 

Tên Học Phần

ĐVHT

Tổng Số Tiết

 
Ghi Chú

T. Số

 (tiết, giờ)

L.Thuyết (tiết)

T.Hành (giờ)

1

Giáo dục thể chất 1

1

30


30

 

2

Tin học đại cương

3

60

30

30


3

Nghe nói 1

4

60

60



4

Đọc 1

3

45

45



5

Viết 1

3

45

45



6

Ngữ pháp 1

3

45

45



7

Pháp văn 1

4

60

60



8

Tiếng việt thực hành

4

60

60



9

Pháp luật đại cương

2

30

30



Tổng số

27

495

 

 

 

8.2. Học kỳ II:

Số TT

Tên Học Phần

ĐVHT

Tổng Số Tiết

Ghi Chú

T. Số

 (tiết, giờ)

L.Thuyết (tiết)

T.Hành (giờ)

1

Giáo dục thể chất  2

1

30


30

 

2

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lê nin

7.5

112.5

78.75

33.75

 

3

Pháp văn 2

4

60

60

 

 

4

Dẫn luận ngôn ngữ học

3

45

45



5

Nghe nói 2

4

60

60



6

Đọc 2

3

45

45



7

Viết 2

3

45

45



8

Ngữ pháp 2

3

45

45



9

Tự chọn (XH:3, TN:3)

6

90

90



10

GDDS &PC AIDS

1

15

15



Tổng số

35.5

547.5

483.75

63.75


Ghi chú: Giáo dục quốc phòng học trong năm thứ nhất (học trong học kỳ 1 hoặc kỳ 2)

8.3. Học kỳ III:

Số TT

 

Tên Học Phần

ĐVHT

Tổng Số Tiết

Ghi Chú

T. Số

 (tiết, giờ)

L.Thuyết (tiết)

T.Hành (giờ)

1

Giáo dục thể chất 3

1

30


30

 

2

Tư tưởng Hồ Chí Minh

3

45

31.5

13.5

 

3

Pháp văn 3

4

60

60


 

4

Nghe nói 3

4

60

60

 

 

5

Đọc 3

3

45

45

 

 

6

Viết 3

3

45

45

 

 

7

Ngữ pháp 2

3

45

45

 

 

8

Cơ sở văn hóa VN

3

45

45



9

Từ vựng 1

3

45

45



10

Lý thuyết dịch 1

3

45

45



11

Văn bản & lưu trữ học

2

30

30



Tổng số

32

495

451.5

43.5

 

8.4 Học kỳ IV:

Số TT

 

Tên Học Phần

ĐVHT

Tổng Số Tiết

Ghi Chú

T. Số

 (tiết, giờ)

L.Thuyết (tiết)

T.Hành (giờ)

1

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

4.5

67.5

47.25

20.25


2

Tự chọn (XH: 3)

3

45

45



3

Thực hành dịch 1

3

45


45


4

Lý thuyết dịch 2

3

45

45



5

Từ vựng 2

3

45

45



6

Văn học Anh-Mỹ

3

45

45



7

Nghe nói 4

4

60

60



8

Ngữ pháp 4

3

45

45



9

Ngữ âm - Âm vị học

3

45

45



10

Tự chọn GDCN 1

3

45

45



Tổng số

32.5

397.5

422.25

65.25

 

8.5.  Học kỳ V:

Số TT

 

Tên Học Phần

ĐVHT

Tổng Số Tiết

Ghi Chú

T. Số

 (tiết, giờ)

L.Thuyết (tiết)

T.Hành (giờ)

1

Phương pháp NCKH

3

45

30


 

2

Ngữ nghĩa học

3

45

45


 

3

Nghe nói 5

4

60

60



4

Nghe ghi 1

3

45

0

45


5

Tự chọn GDCN 2

3

45

45



6

Văn hóa Anh

3

45

45



7

Văn hóa Mỹ

3

45

45



8

Thực hành dịch 2

3

45

0

45


9

Ngôn ngữ học đối chiếu

2

30

30



Tổng số

26

405

300

90

 

8.6. Học kỳ  VI:

Số TT

 

Tên Học Phần

ĐVHT

Tổng Số Tiết

Ghi Chú

T. Số

 (tiết, giờ)

L.Thuyết (tiết)

T.Hành (giờ)

1

Nghe nói 6

4

60

60



2

Nghe ghi 2

3

45


45


3

Thực hành dịch 3

3

45


45


4

Thực tập - Báo cáo thực tập

6





5

Thi tốt nghiệp

10

150

150



Tổng số

26

300

210

90

 

 


Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
Học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM
Liên kết - Quảng cáo
TT NCUD KHKT
Thu vien dien tu
Misa
Loading...