Điểm tin:
 
Chương trình đào tạo trung cấp Kế toán Hành chính sự nghiệp
Chương trình đào tạo trung cấp Kế toán Hành chính sự nghiệp

1. Ngành đào tạo: Kế toán Hành chính sự nghiệp

2. Mã ngành: 423400603

3. Thời gian đào tạo: 24 tháng

4. Đối tượng:Học sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông (hoặc tương đương).

5. Giới thiệu chương trình:

     Chương trình đào tạo trung cấp chuyên nghiệp (TCCN) chuyên ngành Kế toán Hành chính sự nghiệp thuộc ngành Kế toán được thiết kế theo cấu trúc đơn ngành, xây dựng trên cơ sở vận dụng chương trình khung đào tạo bậc trung học tài chính kế toán ban hành theo Quyết định số 44/2002/QĐ-BTC ngày 09/4/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính nhằm đào tạo học sinh thành những cán bộ có trình độ trung cấp có đạo đức lương tâm nghề nghiệp, có ý thức kỹ luật, có tác phong công nghiệp và có sức khỏe để phục vụ cho sự phát triển kinh tế - xã hội.

     Chương trình được xây dựng trên cơ sở thúc đẩy việc đổi mới phương pháp giảng dạy theo hướng tăng cường thời lượng tự học, tự nghiên cứu của học sinh, quan tâm nhiều đến kỹ năng thực hành của học sinh.

+ Về lý thuyết:

     Nắm vững nguyên lý kế toán, hạch toán kế toán, tài chính, tiền tệ, quản lý ngân sách Nhà nước, Kế toán ngân sách Nhà nước và nghiệp vụ kho bạc

+ Về thực hành:

     Học sinh lập được các báo cáo sổ sách, kế toán chứng từ, thanh toán quyết toán, có thể phân tích hoạt động tài chính, làm kế toán trên máy tính trong các cơ quan hành chính sự nghiệp.

6. Mục tiêu đào tạo:

6.1. Chuẩn kiến thức:

     Về lý thuyết: Nắm vững các kiến thức về luật kinh tế, tài chính tiền tệ - tín dụng, các kiến thức về pháp luật theo yêu cầu của cán bộ trung cấp kinh tế. Có khả năng vận dụng kiến thức vào thực tế và khả năng tự học, rèn luyện bản thân để nâng cao trình độ.

     Về thực hành: Có năng lực thực hành tương đối thành thạo nghiệp vụ kế toán được đào tạo đúng theo chuyên ngành ở vị trí công tác được giao.

 6.2. Chuẩn kỹ năng:

     - Có khả năng vận dụng những kiến thức được đào tạo vào thực tế công tác và tự học tập, rèn luyện, tu dưỡng để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ ở vị trí công tác của mình.

     - Biết sử dụng một số kiến thức về kỹ thuật hành chính để soạn thảo văn bản, sắp xếp hồ sơ công việc trong phần nhiệm vụ được phân công.

     - Có trình độ cơ sở của tiếng Anh để phục vụ công việc khi cần thiết.

     - Biết cách khai thác các phần mềm ứng dụng để thu thập, tổng hợp và phân tích các dữ liệu trên máy tính phục vụ công việc.

 6.3.Chuẩn thái độ:  (Đạo đức, lối sống và trách nhiệm công dân)

     - Người học có khả năng làm việc độc lập, làm việc theo nhóm và ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc.

     - Có đạo đức, có sức khỏe, có lương tâm nghề nghiệp, có kỷ luật, tác phong công nghiệp.

     -  Có ý thức nghề nghiệp, thận trọng, đảm bảo tính khoa học, chính xác trong công việc, tuân thủ các quy trình, quy định trong khi hành nghề.

     - Có tinh thần đấu tranh chống các biểu hiện vi phạm pháp luật trong quản lý kinh tế, tài chính của đơn vị và trong đời sống kinh tế xã hội.

     - Có tinh thần làm chủ, trung thực, cần kiệm, liêm chính, chí công vô tư trong công tác được giao.

6.4. Vị trí và khả năng làm việc sau khi ra trường:

     Người tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp chuyên ngành Kế toán hành chính sự nghiệp có khả năng tìm việc làm tại các cơ quan, đơn vị quản lý tài chính chuyên ngành; các cơ quan, đơn vị  hành chính sự nghiệp, các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh dịch vụ thuộc mọi thành phần kinh tế với chức năng, nhiệm vụ là kế toán viên (trung cấp) và cán sự quản lý tài chính.

6.5. Cơ hội học liên thông lên Cao đẳng - Đại học:

     Sau khi tốt nghiệp TCCN, học sinh có thể học liên thông lên bậc Cao đẳng tại Trường Cao đẳng cộng đồng Sóc Trăng hoặc các trường Cao đẳng, Đại học trong hệ thống Giáo dục - Đào tạo của Việt Nam.

7. Kế hoạch thực hiện:

7.1. Phân phối thời gian hoạt động toàn khóa:

Hoạt động đào tạo

Đơn

vị tính

Hệ tuyển

THPT

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(5)

1.Học

Tuần

50


2. Sinh hoạt công dân

Tuần

02


3. Thi

Tuần

10


     3.1 Thi học kỳ


06


     3.2 Ôn và thi tốt nghiệp


04


4. Thực tập

Tuần

20


     4.1 Thực tập môn học

Tuần

05


     4.2 Thực tập tốt nghiệp viết TL

Tuần

15


5. Hoạt động ngoại khóa

Tuần

02


6. Nghỉ hè, nghỉ tết, nghỉ lễ

Tuần

13


7. Lao động công ích

Tuần

02


8. Dự trữ

Tuần

03


Tổng cộng (1+2+3+4+5+6+7+8 )

102

 

7.2. Các môn học của chương trình và thời lượng:


Tên môn học

Số đơn vị học trình

Bố trí theo học kỳ

Tổng số

Lý thuyết

Thực hành

HK

HK

HK

HK

Số tiết

Số ĐVHT

Số tiết

Số ĐVHT

Số tiết

Số ĐVHT

1

2

3

4

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

A. Học phần chung

435

27

351

24

84

3

 

 



1. Chính trị 1

45

3

45

3

0

0

X




2. Chính trị 2

45

3

45

3

0

0

X




3. Anh văn 1

60

4

60

4

0

0

X




4. Anh văn 2

60

4

60

4

0

0

X




5. Tin học đại cương

60

3

30

2

30

1

X




6. Giáo dục Q. phòng -An ninh*

75

5

51

4

24

1

X




7. Thể dục

60

3

30

2

30

1

X

 

 

 

8. Pháp luật

30

2

30

2

0

0

X




B. Các môn học cơ sở

480

32

480

32

0

0

 

 

 

 

1. Kinh tế chính trị 1

45

3

45

3

0

0


X



2. Kinh tế chính trị 2

45

3

45

3

0

0


X



3. Luật kinh tế

30

2

30

2

0

0


X



4. Lý thuyết  tiền tệ - tín dụng

45

3

45

3

0

0


X



5. Lý thuyết tài chính

60

4

60

4

0

0


X



6. Lý thuyết hạch toán kế toán

60

4

60

4

0

0


X



7. Lý thuyết thống kê

30

2

30

2

0

0


X



8. Soạn thảo văn bản

30

2

30

2

0

0

X




9. Kinh tế quốc tế

45

3

45

3

0

0



X


10. Kinh tế vi mô

60

4

60

4

0

0

 

X

 

 

11.Marketing căn bản

30

2

30

2

0

0



X


C. Các môn học C. ngành

600

33

390

26

210

7

 

 



C1. Các môn CM (bắt buộc)











1. Anh văn chuyên ngành

30

2

30

2

0

0



X


2.Tài chính HCSN 1

45

3

45

3

0

0



X


3.Tài chính HCSN 2

45

3

45

3

0

0




X

4. Kế toán HCSN 1

90

4

30

2

60

2



X


5. Kế toán HCSN 2

90

4

30

2

60

2




X

6. Quản lý ngân sách Nhà nước

30

2

30

2

0

0




X

7. Kế toán NS  & TC xã

90

4

30

2

60

2



X


8.Kế toán NSNN và NVKB 1

45

3

45

3

0

0



X


9. Kế toán NSNN và NVKB 2

45

3

45

3

0

0




X

10. Phân tích quyết toán

45

3

45

3

0

0




X

11. HTKT trên máy vi tính

45

2

15

1

30

1




X

C2. Các môn CM (tự chọn)

30

2

30

2

0

0

 




1. Kiểm toán

30

2

30

2

0

0





Tổng cộng

1515

90

1200

80

315

10

 

 

 

 

* Theo Quyết định số 80/2007/QĐ-BGDĐT ngày 24 tháng 12 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

7.3. Thực tập:

Môn thực tập

Hệ số

Thời lượng

Năm thứ I

Năm thứ II

Địa điểm

Tuần

Giờ

HK1

HK2

HK3

HK4

A. Thực tập

-

06

240






 1.Kiến tập tay nghề

1

03

120



X


Trường

   2.Thực tập giáo trình

2

03

120




X

Trường

B. Thực tập tốt nghiệp

-

14

560






1. Chuyên đề thực tập cuối khoá

6

09

360

 

 

 

X

Cơ sở

2. Hướng dẫn viết và viết báo cáo

-

01

40

 

 

 

X

Trường

3. Ôn thi TN

-

04

160

 

 

 

X

Trường

Tổng cộng

09

20

800

 

 

 

 


7.4. Thi tốt nghiệp:

TT

Môn thi

Hệ số

Hình thức thi

Thời gian

(phút)

Ghi chú

1

Chính trị

3

Viết

120


2

Lý thuyết tổng hợp nghề nghiệp

(Tài chính hành chính sự nghiệp)

3

Viết

180


3

Thực hành nghề nghiệp

(Kế toán hành chính sự nghiệp)

4

Viết

180



Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh
Học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM
Liên kết - Quảng cáo
Đoàn - Hội Trường CĐCĐ Sóc Trăng
TT NCUD KHKT
Thu vien dien tu
Loading...