DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT LIÊN QUAN ĐẾN PHÁT TRIỂN CHƯƠNG TRÌNH, TỔ CHỨC ĐÀO TẠO

0
28

DANH MỤC VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

LIÊN QUAN ĐẾN PHÁT TRIỂN CHƯƠNG TRÌNH, TỔ CHỨC ĐÀO TẠO

(Từ năm 2017 đến tháng 11/2020)

TT Số, ký hiệu Ngày ban hành Trích yếu của văn bản
I QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
1 01/2017/QĐ-TTg 17/01/2017 Ban hành Danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân
2 18/2017/QĐ-TTg 31/5/2017 Quy định về liên thông giữa trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng với giáo dục đại học
II NGHỊ QUYẾT
1 617-NQ/BCSĐ 28/12/2018 Tiếp tục đổi mới và nâng cao chất lượng giáo dục nghề nghiệp đến năm 2021 và định hướng đến năm 2030
III BỘ LAO ĐỘNG –THƯƠNG BINH & XÃ HỘI
1 03/2017/TT-BLĐTBXH 01/3/2017 Quy định về quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định giáo trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
2 04/2017/TT-BLĐTBXH 02/3/2017 Ban hành Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
3 05/2017/TT-BLĐTBXH 02/3/2017 Quy định quy chế tuyển sinh, xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ trung cấp, cao đẳng
4 09/2017/TT-BLĐTBXH 13/3/2017 Quy định tổ chức thực hiện chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô đun hoặc tín chỉ, quy chế kiểm tra, thi, xét công nhận tốt nghiệp
5 10/2017/TT-BLĐTBXH 13/3/2017 Quy định mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng
6 12/2017/TT-BLĐTBXH 20/4/2017 Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
7 27/2017/TT-BLĐTBXH 21/9/2017 Quy định đào tạo liên thông giữa các trình độ trong giáo dục nghề nghiệp
8 27/2017/TT-BLĐTBXH 15/12/2017 Quy định về liên kết tổ chức thực hiện chương trình đào tạo
9 34/2017/TT-BLĐTBXH 29/12/2017 Quy định việc công nhận đối với văn bằng, chứng chỉ giáo dục nghề nghiệp do cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài cấp
10 36/2017/TT-BLĐTBXH 29/12/2017 Ban hành danh mục ngành, nghề học nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
11 37/2017/TT-BLĐTBXH 29/12/2017 Ban hành danh mục ngành, nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng khó tuyển sinh nhưng xã hội có nhu cầu
12 10/2018/TT-BLĐTBXH 26/9/2018 Quy định chương trình, tổ chức dạy học và đánh giá kết quả học tập môn học Giáo dục quốc phòng và an ninh thuộc khối các môn học chung trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
13 11/2018/TT-BLĐTNXH 26/9/2018 Ban hành chương trình môn học Tin học thuộc khối các môn học chung trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
14 12/2018/TT-BLĐTBXH 26/9/2018 Ban hành chương trình môn học Giáo dục thể chất thuộc khối các môn học chung trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
15 13/2018/TT-BLĐTBXH 26/9/2018 Ban hành chương trình môn học Pháp luật thuộc khối các môn học chung trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
16 21/2018/TT-BLĐTBXH 30/11/2018 Quy định tiêu chí xác định chương trình chất lượng cao trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
17 23/2018/TT-BLĐTBXH 06/12/2018 Quy định về hồ sơ, sổ sách trong đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
18 24/2018/TT-BLĐTBXH 06/12/2018 Ban hành Chương trình môn học Giáo dục chính trị thuộc khối các môn học chung trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
19 40/2018/TT-BLĐTBXH 28/12/2018 Ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực nghệ thuật, mỹ thuật và ngôn ngữ
20 41/2018/TT-BLĐTBXH 28/12/2018 Ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực báo chí, thông tin, kinh doanh và quản lý
21 44/2018/TT-BLĐTBXH 28/12/2018 Ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực máy tính và công nghệ thông tin
22 45/2018/TT-BLĐTBXH 28/12/2018 Ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực công nghệ kỹ thuật kiến trúc, công trình xây dựng, cơ khí, điện, điện tử
23 46/2018/TT-BLĐTBXH 28/12/2018 Ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực vật liệu, luyện kim, sản xuất và công nghệ kỹ thuật khác
24 47/2018/TT-BLĐTBXH 28/12/2018 Ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực kỹ thuật cơ khí
25 48/2018/TT-BLĐTBXH 28/12/2018 Ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
26 50/2018/TT-BLĐTBXH 28/12/2018 Ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực kỹ thuật mỏ và kỹ thuật khác
27 51/2018/TT-BLĐTBXH 28/12/2018 Ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực sản xuất, chế biến và xây dựng
28 52/2018/TT-BLĐTBXH 28/12/2018 Ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực nông, lâm nghiệp, thủy sản và thú y
29 54/2018/TT-BLĐTBXH 28/12/2018 Ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực sức khỏe và dịch vụ xã hội
30 55/2018/TT-BLĐTBXH 28/12/2018 Ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
31 56/2018/TT-BLĐTBXH 28/12/2018 Ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực dịch vụ vận tải, môi trường và an ninh
32 03/2019/TT-BLĐTBXH 17/01/2019 Ban hành Chương trình môn học Tiếng Anh thuộc khối các môn học chung trong chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng
33 06/2019/TT-BLĐTBXH 28/01/2019 Bổ sung ngành, nghề đào tạo vào Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng ban hành kèm theo Thông tư số 04/2017/TT-BLĐTBXH ngày 02/03/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội
34 07/2019/TT-BLĐTBXH 07/3/2019 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 05/2017/TT-BLĐTBXH ngày 02/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quy định quy chế tuyển sinh và xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ trung cấp, cao đẳng
35 Văn bản hợp nhất số 3699/VBHN-BLĐTBXH 26/8/2019 Quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trong giáo dục nghề nghiệp
36 19/2019/TT-BLĐTBXH 23/12/2019 Ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực nghệ thuật, báo chí và thông tin
37 20/2019/TT-BLĐTBXH 23/12/2019 Ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực kinh doanh, quản lý và pháp luật
38 21/2019/TT-BLĐTBXH 23/12/2019 Ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực máy tính, công nghệ thông tin và công nghệ kỹ thuật
39 22/2019/TT-BLĐTBXH 23/12/2019 Ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực kỹ thuật
40 23/2019/TT-BLĐTBXH 23/12/2019 Ban hành Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng các ngành, nghề thuộc lĩnh vực sản xuất, chế biến và nông nghiệp
IV BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
1 24/2019/TT-BGDĐT 26/12/2019 Quy chế đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên
2 36/2020/TT-BGDĐT 05/10/2020 Quy định chế độ làm việc của giảng viên trường cao đẳng sư phạm
3 07/2020/TT-BGDĐT 20/3/2020 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 06/2018/TTBGDĐT ngày 28/02/2018 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT quy định về việc xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ trung cấp, cao đẳng, các ngành đào tạo giáo viên; trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ được sửa đổi bổ sung tại Thông tư 01/2019/TT-BGDĐT ngày 25/02/2019 của Bộ trưởng Bộ GD&Đ
4 09/2020/TT-BGDĐT 07/5/2020 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non