Danh sách VC, NLĐ dự kiến nâng bậc lương thường xuyên năm 2019 (Từ tháng 6 – 12/2019)

Stt

Tháng nâng bậc lương Họ và tên Đơn vị công tác Chức vụ/Chức danh Bậc

Hệ số

1

Tháng 6

Lâm Thanh Bình Khoa Nông nghiệp Giảng viên 4 3,33

2

Trần Thanh Nhàn Khoa Cơ bản Giảng viên 2 2,67

3

Võ Thanh Sang Khoa Kinh tế Trưởng khoa 7 4,32

4

Nguyễn Minh Thư Trung tâm Liên kết đào tạo Giảng viên 2 2,67

1

Tháng 7

Âu Hồng Mơ Phòng TC-HC-QT Nhân viên 2 2,06

2

Bùi Thị Hồng Mơ Phòng TC-HC-QT Cán sự 3 2,26

3

Dương Trường Giang Phòng KT&ĐBCL Phó Trưởng phòng 4 3,33

4

Trần Minh Khiêm Khoa Kinh tế Giảng viên 2 2,67

5

Lý Kiều Trang Phòng TC-HC-QT Nhân viên 1 1,00

1

Tháng 9

Nguyễn Văn Triều Ban Giám hiệu Phó Hiệu trưởng 6 3,99

2

Phan Thị Hồng Đoan Phòng TC-HC-QT Nhân viên 5 1,72

3

Trần Thị Hồng Anh Phòng TC-HC-QT Nhân viên 5 1,72

4

Bùi Thị Nhiều Phòng TC-HC-QT Nhân viên 4 1,54

5

Lê Thị Hoàng Phòng TC-HC-QT Nhân viên 5 1,72

6

Đoàn Quốc Hội Khoa Cơ bản Giảng viên 5 3,66

7

Trịnh Anh Khoa Khoa Kinh tế Giảng viên 2 2,67

8

Vũ Thị Thúy Vi Khoa Kỹ thuật – Công nghệ Trưởng BM 4 3,33

9

Nguyễn Ngọc Hưng Trung tâm NN-TH Giảng viên 7 4,32

1

Tháng 10

Phạm Thị Kim Ngân Phòng TC-HC-QT Nhân viên 3 1,36

2

Huỳnh Tấn Công Phòng TC-HC-QT Nhân viên 2 2,23

3

Ngô Dương Anh Khoa Khoa Cơ bản Giảng viên 5 3,66

1

Tháng 11

Phan Thị Trang Phòng QLKH&HTQT Giảng viên 4 3,33

2

Lê Tường Vi Khoa Cơ bản Trưởng BM 4 3,33

3

Trần Thanh Thắm Khoa Cơ bản Giảng viên 4 3,33

4

Lê Thị Chi Khoa Kinh tế Trưởng BM Kinh tế 3 3,33

5

Lưu Thị Thảo Nguyên Khoa Kinh tế Giảng viên 2 2,67

6

Đinh Thị Chi Khoa Nông nghiệp Trưởng BM 4 3,33

7

Trần Thị Biên Thùy Khoa Chính trị – Luật Trưởng BM 4 3,33

1

Tháng 12

Trang Minh Trung Phòng QLKH&HTQT Giáo viên 6 3,96

2

Trương Ngọc Phụng Khoa Kỹ thuật – Công nghệ Phó Trưởng khoa 4 3,33

3

Tiền Ngọc Hân TT UDKHKT&CGCN Giám đốc 4 3,33

Bình luận bài viết