Chương trình đào tạo cao đẳng Tin học ứng dụng

0
541

1/ Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học

– Số lượng môn học: 32

– Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 97 tín chỉ (2.295 giờ)

– Khối lượng các môn học chung/đại cương: 450 giờ

– Khối lượng các môn học chuyên môn: 1.845 giờ

– Khối lượng lý thuyết: 722 giờ; thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.434 giờ; thi/kiểm tra: 139 giờ

 2/ Nội dung chương trình

Mã MH Tên môn học Số tín chỉ Thời gian học tập (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận Thi/Kiểm tra
I Các môn học chung 22 450 199 222 29
CT001 Chính trị 5 90 60 24 6
PL001 Pháp luật 2 30 22 6 2
TC001 Giáo dục thể chất 2 60 4 52 4
QP001 Giáo dục Quốc phòng và An ninh 4 75 36 36 3
TH001 Tin học 3 75 17 54 4
TA001 Tiếng Anh căn bản 1 3 60 30 25 5
TA002 Tiếng Anh căn bản 2 3 60 30 25 5
II  Các môn học chuyên môn 75 1.845 523 1.212 110
II.1 Các môn học cơ sở 28 570 267 257 46
CN001 Toán giải tích 2 45 20 23 2
CN002 Lập trình căn bản 4 90 30 55 5
CN003 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 4 75 43 27 5
CN004 Toán rời rạc 3 60 35 20 5
CN005 Kiến trúc máy tính 2 30 22 4 4
CN006 Cơ sở dữ liệu 3 60 32 23 5
CN007 Nguyên lý hệ điều hành 3 60 33 22 5
CN008 Mạng máy tính 3 60 27 28 5
CN009 Lập trình Web căn bản 2 45 10 30 5
CN010 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2 45 15 25 5

 

 

II.2 Các môn học chuyên môn 32 930 161 733 36
CN011 Tiếng Anh chuyên ngành 2 30 22 4 4
CN012 Lập trình Macro trên MS Office 3 75 16 54 5
CN013 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server 3 75 19 51 5
CN014 Phân tích & thiết kế HTTT 4 90 30 54 6
CN015 Lập trình hướng đối tượng 3 75 16 54 5
CN016 Lập trình quản lý 3 75 15 55 5
CN017 Lập trình Web nâng cao 4 90 28 56 6
CN018 Đồ án môn học 5 195 15 180
CN019 Thực tập + Khóa luận tốt nghiệp 5 225 225
II.3 Các môn học tự chọn 15 345 95 222 28
CN020 Lập trình thiết bị di động 3 75 15 55 5
CN021 Xử lý ảnh bằng Photoshop 2 45 10 30 5
CN022 Lắp ráp và cài đặt máy tính 2 45 10 30 5
CN023 Lập trình DotNet (.NET) 3 75 15 55 5
CN024 Hệ điều hành Linux 2 45 15 25 5
CN025 An ninh mạng 3 60 30 27 3
CN026 Đồ họa ứng dụng 2 45 10 30 5
CN027 Quản trị các dịch vụ trên Internet 2 45 10 30 5
CN028 Quản trị dự án tin học 2 45 17 23 5
CN029 Công nghệ đa phương tiện 3 75 15 55 5
CN030 Lập trình mạng 3 75 20 50 5
 Môn thay thế khóa luận tốt nghiệp
CN031 An toàn và bảo mật dữ liệu trong HTTT 2 45 15 25 5
CN032 Xây dựng phần mềm quản lý 3 75 15 55 5
Tổng cộng I + II 97 2.295 722 1.434 139

 

Bình luận bài viết