Chương trình đào tạo cao đẳng Tiếng Anh

0
544

1/ Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học

– Số lượng môn học: 39

– Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 92 tín chỉ (2.145 giờ)

– Khối lượng các môn học chung/đại cương: 450 giờ

– Khối lượng các môn học chuyên môn: 1.695 giờ

– Khối lượng lý thuyết: 637 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.372 giờ

2/ Nội dung chương trình

MH

Tên môn học Số

tín

chỉ

Thời gian học tập (giờ)
Tổng số Trong đó

thuyết

Thực hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận Thi/

Kiểm tra

I Các môn học chung 22 450 199 222 29
CT001 Chính trị 5 90 60 24 6
PL001 Pháp luật 2 30 22 6 2
TC001 Giáo dục thể chất 2 60 4 52 4
QP001 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 4 75 36 36 3
TH001 Tin học 3 75 17 54 4
TP001 Tiếng Pháp căn bản 1 3 60 30 25 5
TP002 Tiếng Pháp căn bản 2 3 60 30 25 5
II Các môn học chuyên môn 70 1.695 438 1.150 107
II.1 Môn học cơ sở 43 975 298 612 65
CB001 Nghe – Nói 1 2 45 15 27 3
CB002 Nghe – Nói 2 2 45 15 27 3
CB003 Nghe – Nói 3 2 45 15 27 3
CB004 Nghe – Nói 4 2 45 15 27 3
CB005 Nghe – Nói 5 2 45 15 27 3
CB006 Đọc 1 2 45 15 27 3
CB007 Đọc 2 2 45 15 27 3
CB008 Đọc 3 2 45 15 27 3
CB009 Đọc 4 2 45 15 27 3
CB010 Đọc 5 2 45 15 27 3
CB011 Viết 1 2 45 15 27 3
CB012 Viết 2 2 45 15 27 3
CB013 Viết 3 2 45 15 27 3
CB014 Viết 4 2 45 15 27 3
CB015 Viết 5 2 45 15 27 3
CB016 Ngữ âm thực hành 3 75 7 63 5
CB017 Ngữ pháp 1 2 45 12 30 3
CB018 Ngữ pháp 2 2 45 12 30 3
CB019 Ngữ pháp 3 2 45 12 30 3
CB020 Văn hóa Anh-Mỹ 2 45 15 27 3
CB021 Tiếng Việt thực hành 2 45 15 27 3
II.2 Môn học chuyên môn 15 450 65 361 24
CB022 Lý thuyết dịch 2 30 20 7 3
CB023 Biên dịch 3 75 15 57 3
CB024 Phiên dịch 3 75 15 57 3
CB025 Kỹ năng thuyết trình tiếng Anh 2 45 15 25 5
CB026 Thực hành nghề tại cơ sở 5 225 215 10
II.3 Môn học tự chọn 12 270 75 177 18
CB027 Âm vị học 2 45 12 30 3
CB028 Ngữ nghĩa học và ngữ dụng học 2 45 12 30 3
CB029 Từ pháp học và Cú pháp học 2 45 12 30 3
CB030 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2 45 15 27 3
CB031 Soạn thảo văn bản 2 45 15 27 3
CB032 Kỹ năng giao tiếp 2 45 15 27 3
CB033 Phương pháp NCKH 2 45 12 30 3
CB034 Tiếng Anh nghiệp vụ văn phòng 2 45 12 30 3
CB035 Tiếng Anh Khách sạn – Du lịch 2 45 12 30 3
CB036 Tiếng Anh Thương mại 2 45 12 30 3
Môn thay thế khóa luận tốt nghiệp
CB037 Tiếng Anh truyền thông 2 45 15 27 3
CB038 Từ vựng học 3 60 30 27 3
Tổng cộng: 92 2.145 637 1.372 136

 

Bình luận bài viết