Chương trình đào tạo cao đẳng Tài chính – Ngân hàng

0
344

1/ Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học

– Số lượng môn học: 38

– Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 89 tín chỉ (2.175 giờ)

– Khối lượng các môn chung: 450 giờ

– Khối lượng các môn học chuyên môn: 1.725 giờ

– Khối lượng lý thuyết: 749 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.300 giờ

2/ Nội dung chương trình

Mã MH Tên môn học Thời gian đào tạo (giờ) HK
Số tín chỉ Tổng số Trong đó
Lý thuyết TH/TT/TN/BT/TL Thi/

kiểm

tra

I Các môn học chung 22 450 199 222 29
CT001 Chính trị 5 90 60 24 6 I
PL001 Pháp luật 2 30 22 6 2 I
TC001 Giáo dục thể chất 2 60 4 52 4 I
TH001 Tin học căn bản 3 75 17 54 4 I
TA001 Tiếng Anh cơ bản 1 3 60 30 25 5 I
TA002 Tiếng Anh cơ bản 2 3 60 30 25 5 II
QP001 Giáo dục quốc phòng – An ninh 4 75 36 36 3 II
II Các môn học chuyên môn 67 1.725 550 1.078 97
II.1 Môn học cơ sở 20 435 188 219 28
KT001 Kinh tế chính trị 2 45 20 22 3 III
KT002 Luật kinh tế 2 30 15 13 2 II
CB031 Soạn thảo văn bản 2 45 20 23 2 III
KT004 Kinh tế vi mô 2 45 15 27 3 II
KT005 Nguyên lý thống kê 2 45 20 22 3 II
KT007 Nguyên lý kế toán 2 45 20 22 3 III
KT024 Marketing căn bản 2 45 20 22 3 III
KT025 Kinh tế vĩ mô 2 45 20 22 3 III
KT033 Quản trị học 2 45 20 22 3 III
KT042 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2 45 18 24 3 II
II.2 Môn học chuyên môn 39 1.110 282 771 57
KT113 Tài chính tiền tệ 1 2 45 20 22 3 IV
KT114 Tài chính tiền tệ 2 2 45 20 22 3 IV
KT010 Tài chính doanh nghiệp 2 60 15 40 5 IV
KT115 Tín dụng ngân hàng 1 2 60 15 40 5 IV
KT116 Tín dụng ngân hàng 2 2 60 15 40 5 V
KT117 Kế toán ngân hàng 1 2 45 20 22 3 III
KT118 Kế toán ngân hàng 2 2 45 20 22 3 IV
KT119 Nghiệp vụ ngân hàng 1 3 60 30 26 4 IV
KT120 Nghiệp vụ ngân hàng 2 2 45 18 24 3 V
KT121 Nghiệp vụ ngân hàng 3 2 45 18 24 3 V
KT016 Phân tích hoạt động kinh doanh 2 45 20 22 3 V
KT055 Nghiệp vụ thanh toán quốc tế 2 45 18 24 3 IV
KT046 Quản trị dự án đầu tư 2 45 20 22 3 V
KT122 Tin học ứng dụng trong tài chính ngân hàng 2 45 18 24 3 IV
KT123 Tiếng Anh chuyên ngành 2 60 15 42 3 V
KT124 Thực hành nghề nghiệp 3 135 0 130 5 VI
KT125 Thực tập tốt nghiệp 5 225 0 225 0 VI
II.3 Môn học tự chọn (tự chọn 8 TC, 180 giờ) 8 180 80 88 12
KT058 Văn hoá doanh nghiệp 2 45 20 22 3 III
KT040 Hành vi tổ chức 2 45 20 22 3 III
KT031 Toán kinh tế 2 45 20 22 3 III
KT098 Nghiệp vụ thuế 2 45 20 22 3 IV
KT086 Thương mại điện tử 2 45 20 22 3 IV
KT111 Tài chính quốc tế 2 45 20 22 3 V
KT018 Kiểm toán 2 45 20 22 3 V
KT059 Bảo hiểm 2 45 20 22 3 VI
KT106 Phân tích tài chính 2 45 20 22 3 VI
KT061 Quản trị rủi ro 2 45 20 22 3 VI
Môn thay thế khoá luận tốt nghiệp
KT126 Quản trị ngân hàng 3 60 30 27 3 VI
KT032 Thị trường chứng khoán 2 45 20 22 3 VI
TỔNG CỘNG 89 2.175 749 1.300 126

Bình luận bài viết