Chương trình đào tạo cao đẳng Tài chính doanh nghiệp

0
348

1/ Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học

– Số lượng môn học: 38

– Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 90 tín chỉ (2.145 giờ)

– Khối lượng các môn chung: 450 giờ

– Khối lượng các môn học chuyên môn: 1.695 giờ

– Khối lượng lý thuyết: 764 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.261 giờ

2/ Nội dung chương trình

Mã MH Tên môn học Thời gian đào tạo (giờ) HK
Số tín chỉ Tổng số Trong đó
Lý thuyết TH/TT/TN/BT/TL Thi/

kiểm

tra

I Các môn học chung 22 450 199 222 29  
CT001 Chính trị 5 90 60 24 6 I
PL001 Pháp luật 2 30 22 6 2 I
TC001 Giáo dục thể chất 2 60 4 52 4 I
TH001 Tin học căn bản 3 75 17 54 4 I
TA001 Tiếng Anh cơ bản 1 3 60 30 25 5 I
TA002 Tiếng Anh cơ bản 2 3 60 30 25 5 II
QP001 Giáo dục quốc phòng – An ninh 4 75 36 36 3 II
II Các môn học chuyên môn 68 1.695 565 1.039 91  
II.1 Môn học cơ sở 22 480 201 248 31  
KT001 Kinh tế chính trị 2 45 20 22 3 III
KT002 Luật kinh tế 2 30 15 13 2 II
CB031 Soạn thảo văn bản 2 45 15 27 3 III
KT004 Kinh tế vi mô 2 45 20 22 3 II
KT005 Nguyên lý thống kê 2 45 15 28 2 II
KT006 Tài chính tiền tệ 2 45 18 24 3 II
KT007 Nguyên lý kế toán 2 45 20 22 3 III
KT024 Marketing căn bản 2 45 20 22 3 III
KT025 Kinh tế vĩ mô 2 45 20 22 3 II
KT033 Quản trị học 2 45 20 22 3 III
KT042 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2 45 18 24 3 II
II.2 Môn học chuyên môn (bắt buộc) 38 1.035 284 703 48
KT102 Tài chính doanh nghiệp 1 2 45 20 22 3 III
KT103 Tài chính doanh nghiệp 2 2 45 20 22 3 IV
KT104 Tài chính doanh nghiệp 3 2 45 15 27 3 V
KT098 Nghiệp vụ thuế 2 45 20 22 3 IV
KT046 Quản trị dự án đầu tư 2 45 20 22 3 V
KT059 Lý thuyết bảo hiểm 2 45 20 22 3 V
KT011 Kế toán tài chính 1 3 60 30 26 4 IV
KT105 Kế toán tài chính 2 3 60 30 26 4 V
KT016 Phân tích hoạt động kinh doanh 2 45 20 22 3 VI
KT055 Nghiệp vụ thanh toán quốc tế 2 45 18 24 3 IV
KT035 Kế toán quản trị 2 45 18 24 3 V
KT107 Tin học ứng dụng trong tài chính 2 45 18 24 3 IV
KT018 Kiểm toán 2 45 20 22 3 V
KT108 Tiếng Anh chuyên ngành 2 60 15 42 3 IV
KT109 Thực hành nghề nghiệp 3 135 0 131 4 VI
KT110 Thực tập tốt nghiệp 5 225 0 225 0 VI
II.3 Môn tự chọn (Tự chọn 8 TC, 180giờ) 8 180 80 88 12  
KT058 Văn hoá doanh nghiệp 2 45 20 22 3 III
KT030 Thống kê kinh doanh 2 45 20 22 3 III
KT040 Hành vi tổ chức 2 45 20 22 3 III
KT031 Toán kinh tế 2 45 20 22 3 III
KT047 Hệ thống thông tin quản lý 2 45 20 22 3 IV
KT086 Thương mại điện tử 2 45 20 22 3 IV
KT106 Phân tích tài chính doanh nghiệp 2 45 20 22 3 V
KT111 Tài chính quốc tế 2 45 20 22 3 V
KT060 Đàm phán kinh doanh 2 45 20 22 3 V
KT112 Quản trị doanh nghiệp 2 45 20 22 3 VI
KT052 Quản trị chiến lược 2 45 20 22 3 VI
KT061 Quản trị rủi ro 2 45 20 22 3 VI
Môn thay thế khoá luận tốt nghiệp
KT062 Quản trị tài chính doanh nghiệp 3 60 30 27 3  VI
KT032 Thị trường chứng khoán 2 45 20 22 3  VI
TỔNG CỘNG 90 2.145 764 1.261 120  

Bình luận bài viết