Chương trình đào tạo cao đẳng Quản trị văn phòng

0
948

1/ Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học

– Số lượng môn học: 41

– Khối lượng kiến thức toàn khóa: 95 tín chỉ (2.295 giờ)

– Khối lượng các môn học chung/đại cương: 450 giờ

– Khối lượng các môn học chuyên môn: 1.845 giờ

– Khối lượng lý thuyết: 720 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.459 giờ

3/ Nội dung chương trình

Mã MH Tên môn học Thời gian đào tạo (giờ)
Số tín chỉ Tổng số Trong đó
Lý thuyết TH/TT/TN/BT/TL Thi/

Kiểm tra

I Các môn học chung 22 450 199 222 29
CT001 Chính trị 5 90 60 24 6
PL001 Pháp luật 2 30 22 6 2
TC001 Giáo dục thể chất 2 60 4 52 4
QP001 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 4 75 36 36 3
TH001 Tin học 3 75 17 54 4
TA001 Tiếng Anh cơ bản 1 3 60 30 25 5
TA002 Tiếng Anh cơ bản 2 3 60 30 25 5
II Các môn học chuyên môn 73 1.845 521 1.237 87
II.1 Môn học cơ sở 24 540 195 313 32
KT002 Luật kinh tế 2 30 15 13 2
KT062 Luật hành chính 2 45 15 28 2
KT063 Luật lao động 2 45 15 28 2
KT005 Nguyên lý thống kê 2 45 15 28 2
KT004 Kinh tế vi mô 2 45 20 22 3
KT024 Marketing căn bản 2 45 20 22 3
CB041 Logic học 2 45 20 23 2
CB031 Soạn thảo văn bản 2 45 15 27 3
KT033 Quản trị học 2 45 20 22 3
KT039 Quản trị chất lượng 2 45 20 23 2
KT040 Hành vi tổ chức 2 45 15 27 3
KT064 Tin học văn phòng 2 60 5 50 5
II.2 Môn học chuyên môn 37 1.035 218 780 37
CB021 Tiếng việt thực hành 2 45 15 27 3
KT065 Quản trị điều hành văn phòng 3 75 15 57 3
KT066 Chăm sóc khách hàng 2 45 15 28 2
KT067 Tâm lý học quản lý 2 45 15 27 3
KT068 Thiết bị văn phòng 2 45 15 28 2
KT047 Hệ thống thông tin quản lý 2 45 15 28 2
KT030 Thống kê doanh nghiệp 2 45 20 22 3
KT069 Nghiệp vụ thư ký văn phòng 2 45 15 27 3
KT070 Nghiệp vụ văn thư-lưu trữ 2 45 15 28 2
KT071 Nghiệp vụ kế toán văn phòng 2 45 13 30 2
KT050 Quản trị nhân lực 2 45 15 26 4
CB032 Kỹ năng giao tiếp 2 45 15 27 3
KT072 Chuyên đề Quản trị văn phòng 2 45 22 21 2
KT073 Anh văn chuyên ngành 2 60 13 44 3
KT074 Thực hành nghề nghiệp 3 135 0 135
KT075 Thực tập tốt nghiệp + khóa luận tốt nghiệp 5 225 0 225
II.3 Môn học tự chọn

(12 tín chỉ, 270 giờ)

12 270 108 144 18
KT025 Kinh tế vĩ mô 2 45 18 24 3
KT042 Phương pháp nghiên cứu khoa học 2 45 18 24 3
KT060 Đàm phán kinh doanh 2 45 18 24 3
KT057 Tin học ứng dụng (phần mềm SPSS) 2 45 18 24 3
KT076 Nghệ thuật lãnh đạo 2 45 18 24 3
KT077 Đề án quản lý dự án 2 45 18 24 3
KT059 Bảo hiểm 2 45 18 24 3
KT078 Tài chính doanh nghiệp 2 45 18 24 3
KT038 Kinh doanh quốc tế 2 45 18 24 3
Môn thay thế khóa luận tốt nghiệp
KT079 Quan hệ công chúng 2 45 18 24 3
KT080 Văn hóa doanh nghiệp 3 60 30 27 3
Tổng cộng I + II: 95 2.295 720 1.459 116

Bình luận bài viết