Chương trình đào tạo cao đẳng Quản trị kinh doanh

0
361

1/ Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học

– Số lượng môn học: 42

– Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 96 tín chỉ (2.325 giờ)

– Khối lượng các môn học chung/đại cương: 450 giờ

– Khối lượng các môn học chuyên môn: 1.875 giờ

– Khối lượng lý thuyết: 782 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.409 giờ

2/ Nội dung chương trình

MH

Tên môn học Thời gian đào tạo (giờ)
Số tín chỉ Tổng số Trong đó
Lý thuyết TH/TT/TN/BT/TL Thi/

Kiểm tra

I Các môn học chung 22 450 199 222 29
CT001 Chính trị 5 90 60 24 6
PL001 Pháp luật 2 30 22 6 2
TC001 Giáo dục thể chất 2 60 4 52 4
QP001 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 4 75 36 36 3
TH001 Tin học 3 75 17 54 4
TA001 Tiếng Anh cơ bản 1 3 60 30 25 5
TA002 Tiếng Anh cơ bản 2 3 60 30 25 5
II Các môn học chuyên môn 74 1.875 583 1.187 105
II.1 Môn học cơ sở 26 570 236 298 36
KT002 Luật kinh tế 2 30 15 13 2
KT005 Nguyên lý thống kê 2 45 15 28 2
KT004 Kinh tế vi mô 2 45 20 22 3
KT037 Nguyên lý kế toán 2 45 20 23 2
KT024 Marketing căn bản 2 45 20 22 3
KT031 Toán kinh tế 2 45 20 23 2
CB031 Soạn thảo văn bản 2 45 15 27 3
KT033 Quản trị học 2 45 20 22 3
KT038 Kinh doanh quốc tế 2 45 18 24 3
KT039 Quản trị chất lượng 2 45 20 23 2
KT040 Hành vi tổ chức 2 45 15 27 3
KT041 Tin học ứng dụng trong kinh doanh 2 45 20 20 5
KT042 Phương pháp NC khoa học 2 45 18 24 3
II.2 Môn học chuyên môn 36 1035 239 745 51
KT043 Anh văn chuyên ngành 2 60 13 44 3
KT044 Quản trị Marketing 2 45 20 22 3
KT030 Thống kê doanh nghiệp 2 45 20 22 3
KT010 Tài chính doanh nghiệp 2 60 13 42 5
KT045 Tâm lý học trong kinh doanh 2 45 15 28 2
KT046 Quản trị dự án đầu tư 2 45 20 20 5
KT047 Hệ thống thông tin quản lý 2 45 15 28 2
KT048 Nghiên cứu Marketing 2 45 20 22 3
KT016 Phân tích hoạt động kinh doanh 2 45 20 22 3
KT049 Quản trị văn phòng 2 45 15 26 4
KT050 Quản trị nhân lực 2 45 15 26 4
KT051 Quản trị sản xuất 2 45 18 22 5
KT008 Quản trị doanh nghiệp 2 60 13 43 4
KT052 Quản trị chiến lược 2 45 22 18 5
KT053 Thực hành nghề nghiệp 3 135 0 135
KT054 Thực tập tốt nghiệp + khóa luận tốt nghiệp 5 225 0 225
II.3 Môn học tự chọn (tự chọn 12 TC, 270 giờ) 12 270 108 144 18
KT025 Kinh tế vĩ mô 2 45 18 24 3
KT006 Tài chính tiền tệ 2 45 18 24 3
KT055 Nghiệp vụ thanh toán quốc tế 2 45 18 24 3
KT056 Quản trị thương hiệu 2 45 18 24 3
KT009 Thuế 2 45 18 24 3
KT032 Thị trường chứng khoán 2 45 18 24 3
KT057 Tin học ứng dụng (phần mềm SPSS) 2 45 18 24 3
KT058 Văn hóa doanh nghiệp 2 45 18 24 3
KT059 Bảo hiểm 2 45 18 24 3
Môn thay thế khóa luận tốt nghiệp
KT060 Đàm phán kinh doanh 2 45 18 24 3
KT061 Quản trị rủi ro 3 60 30 27 3
Tổng cộng I + II: 96 2.325 782 1.409 134

Bình luận bài viết