Chương trình đào tạo cao đẳng Kế toán

0
422

1/ Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học

– Số lượng môn học: 39

– Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 95 tín chỉ (2.310 giờ)

– Khối lượng các môn chung: 450 giờ

– Khối lượng các môn học chuyên môn: 1.860 giờ

– Khối lượng lý thuyết: 726 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.452 giờ

2/ Nội dung chương trình

MH

Tên môn học Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết TH/

TT/

TN/

BT/

TL

Thi/

Kiểm

tra

I Các môn học chung 22 450 199 222 29
CT001 Chính trị 5 90 60 24 6
PL001 Pháp luật 2 30 22 6 2
TC001 Giáo dục thể chất 2 60 4 52 4
QP001 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 4 75 36 36 3
TH001 Tin học 3 75 17 54 4
TA001 Tiếng Anh cơ bản 1 3 60 30 25 5
TA002 Tiếng Anh cơ bản 2 3 60 30 25 5
II Các môn học chuyên môn 73 1.860 527 1.230 103
II.1 Môn học cơ sở 17 360 153 184 23
KT001 Kinh tế chính trị 2 45 20 22 3
KT002 Luật kinh tế 2 30 15 13 2
CB031 Soạn thảo văn bản 2 45 15 27 3
KT003 Anh văn chuyên ngành 2 45 20 22 3
KT004 Kinh tế vi mô 2 45 20 22 3
KT005 Nguyên lý thống kê 2 45 15 28 2
KT006 Tài chính tiền tệ 2 45 18 24 3
KT007 Nguyên lý kế toán 3 60 30 26 4
II.2 Môn học chuyên môn 40 1.140 214 870 56
KT008 Quản trị doanh nghiệp 2 60 13 43 4
KT009 Thuế 2 45 18 24 3
KT010 Tài chính doanh nghiệp 2 60 13 42 5
KT011 Kế toán tài chính 1 3 60 30 26 4
KT012 Kế toán tài chính 2 4 90 30 54 6
KT013 Kế toán tài chính 3 4 90 30 54 6
KT014 Thực hành kế toán tài chính 1 2 60 0 56 4
KT015 Thực hành kế toán tài chính 2 2 60 0 56 4
KT016 Phân tích hoạt động kinh doanh 2 45 20 22 3
KT017 Kế toán hành chính sự nghiệp 2 45 20 22 3
KT018 Kiểm toán 2 45 20 22 3
KT019 Tin học kế toán 2 45 20 22 3
KT020 Thực hành kế toán trong đơn vị hành chính sự nghiệp 2 60 0 56 4
KT021 Thực hành quy trình luân chuyển chứng từ kế toán 2 60 0 56 4
KT022 Thực tập nghề nghiệp 2 90 0 90 0
KT023 Thực tập tốt nghiệp + khóa luận 5 225 0 225 0
II.3 Môn học tự chọn

(Tự chọn 16 tín chỉ, 360 giờ)

16 360 160 176 24
KT024 Marketing căn bản 2 45 20 22 3
KT025 Kinh tế vĩ mô 2 45 20 22 3
KT026 Kế toán ngân sách xã, phường 2 45 20 22 3
KT027 Kế toán thương mại dịch vụ 2 45 20 22 3
KT028 Kế toán ngân hàng 2 45 20 22 3
KT029 Thực hành phần mềm kế toán 2 45 20 22 3
KT030 Thống kê doanh nghiệp 2 45 20 22 3
KT031 Toán kinh tế 2 45 20 22 3
KT032 Thị trường chứng khoán 2 45 20 22 3
KT033 Quản trị học 2 45 20 22 3
KT034 Quản lý ngân sách Nhà nước 2 45 20 22 3
Môn thay thế khóa luận tốt nghiệp
KT035 Kế toán quản trị 2 45 18 24 3
KT036 Kế toán thuế 3 60 30 27 3
Tổng cộng I + II 95 2.310 726 1.452 132

Bình luận bài viết