Chương trình đào tạo cao đẳng Công tác xã hội

0
666

1/ Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học

– Số lượng môn học: 37.

– Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 92 tín chỉ (2.130 giờ).

– Khối lượng các môn học chung/đại cương: 450 giờ.

– Khối lượng các môn học chuyên môn: 1.680 giờ.

– Khối lượng lý thuyết: 662 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.344 giờ.

2/ Nội dung chương trình

MH

Tên môn học Số

tín

chỉ

Thời gian học tập (giờ)
Tổng số Trong đó

thuyết

Thực hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận Thi/

Kiểm tra

I Các môn học chung 22 450 199 222 29
CT001 Chính trị 5 90 60 24 6
PL001 Pháp luật 2 30 22 6 2
TC001 Giáo dục thể chất 2 60 4 52 4
QP001 Giáo dục Quốc phòng và An ninh 4 75 36 36 3
TH001 Tin học 3 75 17 54 4
TA001 Tiếng Anh cơ bản 1 3 60 30 25 5
TA002 Tiếng Anh cơ bản 2 3 60 30 25 5
II Các môn học chuyên môn 70 1.680 463 1.122 95
II.1 Môn học cơ sở 17 375 132 219 24
CB030 Cơ sở văn hóa Việt Nam 2 45 15 27 3
CB039 Tâm lý học xã hội 3 60 27 30 3
CB040 Xã hội học đại cương 2 45 15 27 3
CB041 Logic học 2 45 15 27 3
CB042 Thống kê khoa học xã hội 2 45 15 27 3
CB021 Tiếng Việt thực hành 2 45 15 27 3
CB043 Soạn thảo văn bản và lưu trữ hồ sơ 2 45 15 27 3
CB044 Phương pháp luận NCKH 2 45 15 27 3
II.2 Môn học chuyên môn 41 1.065 229 781 55
CB045 Hành vi con người và môi trường XH 2 45 15 27 3
CB046 Nhập môn công tác xã hội 3 60 27 30 3
CB047 An sinh nhi đồng và gia đình 2 45 15 27 3
CB048 Giới và phát triển 2 45 15 27 3
CB049 Tiếng Anh chuyên ngành 2 45 15 27 3
CB050 Công tác XH với cá nhân 3 75 15 55 5
CB051 Thực hành CTXH 1 2 60 55 5
CB052 Chính sách xã hội 2 45 15 27 3
CB053 CTXH với nhóm 3 75 15 55 5
CB054 Thực hành CTXH 2 2 60 55 5
CB055 Phát triển cộng đồng 4 90 25 60 5
CB056 Quản trị ngành CTXH 2 45 15 27 3
CB057 Tham vấn 3 60 27 30 3
CB058 CTXH với người cao tuổi 2 45 15 27 3
CB059 CTXH với người có HIV/nhóm mại dâm/ma túy 2 45 15 27 3
CB060 Thực tập thực tế + khóa luận tốt nghiệp 5 225 225  
II.3 Môn học tự chọn 12 240 102 122 16
CB061 Địa lý kinh tế Việt Nam 2 30 21 7 2
CB062 Truyền thông và vận động xã hội 2 30 21 7 2
CB063 Luật pháp về các vấn đề XH 2 30 21 7 2
CB064 Dân số và môi trường 2 30 21 7 2
CB032 Kỹ năng giao tiếp 2 45 15 27 3
CB065 Chăm sóc sức khỏe cộng đồng 2 45 15 27 3
CB066 CTXH với các DTTS 2 45 15 27 3
CB067 CTXH trong nông thôn 2 45 15 27 3
CB068 CTXH với trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt 2 45 15 27 3
Môn học thay thế khóa luận tốt nghiệp
CB069 CTXH với trẻ em 2 45 15 27 3
CB070 CTXH trong bệnh viện 3 60 28 29 3
Tổng I + II 92 2.130 662 1.344 124

Bình luận bài viết