Chương trình đào tạo cao đẳng Bảo vệ thực vật

0
863

1/ Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học

– Số lượng môn học: 28

– Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 89 tín chỉ (2.115 giờ)

– Khối lượng các môn học chung/đại cương: 450 giờ

– Khối lượng các môn học chuyên môn: 1.665 giờ

– Khối lượng lý thuyết: 656 giờ; Thực hành, thực tập: 1.372 giờ.

2/ Nội dung chương trình


Mã MH
Tên môn học Số tín chỉ Thời gian học tập (giờ) Học kỳ
Tổng số Trong đó
Lý thuyết TH/TT/TN/BT/TL Kiểm tra
I Các môn học chung 22 450 199 222 29  
CT001 Chính trị 5 90 60 24 6 I
PL001 Pháp luật 2 30 22 6 2 I
TC001 Giáo dục thể chất 2 60 4 52 4 I
QP001 Giáo dục Quốc phòng – AN 4 75 36 36 3 II
TH001 Tin học căn bản 3 75 17 54 4 II
TA001 Tiếng Anh cơ bản 1 3 60 30 25 5 I
TA002 Tiếng Anh cơ bản 2 3 60 30 25 5 II
II Các môn học chuyên môn 67 1.665 457 1.150 58  
II.1 Môn học cơ sở 14 285 130 141 14  
NN001 Sinh học 3 60 29 28 3 I
NN002 Sinh lý thực vật 3 60 29 28 3 II
NN003 Hóa sinh 3 60 29 28 3 II
NN004 Vi sinh vật 3 60 29 28 3 III
NN005 Phương pháp thí nghiệm và viết báo cáo 2 45 14 29 2 III
II.2 Môn học chuyên môn 50 1.305 313 951 41  
NN006 Tiếng Anh trong BVTV 2 45 14 29 2 III
NN007 Quản lý dịch hại trên cây lương thực 4 90 28 58 4 IV
NN008 Quản lý dịch hại trên cây rau 4 90 28 58 4 V
NN009 Quản lý dịch hại trên cây ăn trái 4 90 28 58 4 V
NN010 Động vật hại cây trồng và nông sản 3 60 29 28 3 IV
NN011 Điều tra dự tính dự báo dịch hại 4 90 28 58 4 V
NN012 Kiểm dịch thực vật 3 60 29 28 3 VI
NN013 Hóa bảo vệ thực vật 3 60 29 28 3 IV
NN014 GAP và nông nghiệp hữu cơ 3 60 29 28 3 VI
NN015 Pháp luật chuyên ngành 2 45 14 29 2 III
NN016 Khuyến nông 3 60 29 28 3 III
NN017 Canh tác cây lương thực 3 75 14 58 3 III
NN018 Canh tác cây rau 3 75 14 58 3 IV
NN019 Thực tập nghề nghiệp 4 180 180   V
NN020 Khóa luận tốt nghiệp 5 225 225   VI
II.3 Môn học tự chọn (chọn 1 trong 3 môn) 3 75 14 58 3  
NN021 Canh tác cây ăn trái 3 75 14 58 3 IV
NN022 Canh tác cây công nghiệp ngắn ngày 3 75 14 58 3 IV
NN023 Canh tác cây hoa 3 75 14 58 3 IV
II.4 Môn học thay thế khóa luận tốt nghiệp  5 105 43 57 5  
NN024 Quản lý cỏ dại 3 60 29 28 3 VI
NN025 IPM trong bảo vệ thực vật 2 45 14 29 2 VI
Tổng cộng 89 2.115 656 1.372 87  

Bình luận bài viết